phôi thai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên, hình thành từ sự kết hợp của tế bào sinh dục đực và cái: Giai đoạn đầu tiên trong quá trình phát triển của một sinh vật, trước khi nó trở thành bào thai hoàn chỉnh.
- Giai đoạn sơ khai, ban đầu của một sự vật, hiện tượng: Dùng để chỉ trạng thái mới bắt đầu, mới hình thành của một cái gì đó.
Động từ (dùng như tính từ trong cấu trúc câu):
- Mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu: Trạng thái mới manh nha, chưa phát triển đầy đủ, còn ở thời kỳ đầu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Các bác sĩ đang nghiên cứu sự phát triển của phôi thai người trong những tuần đầu tiên.
- Ý tưởng đó mới chỉ là một phôi thai, cần được ấp ủ và phát triển thêm.
Động từ/Tính từ:
- Nền công nghiệp ô tô điện của nước ta còn đang phôi thai.
- Một tình bạn đẹp đã phôi thai từ những ngày đầu cắp sách đến trường.
Các cách sử dụng nâng cao
"thời kỳ phôi thai": giai đoạn đầu tiên, sơ khai nhất của một quá trình phát triển.
- Dự án đang ở trong thời kỳ phôi thai, mọi thứ còn rất bỡ ngỡ.
"trong trứng nước" (thành ngữ gần nghĩa): ở giai đoạn mới hình thành, chưa phát triển.
- Mâu thuẫn mới chỉ trong trứng nước đã được giải quyết kịp thời.
Biến thể và từ gần giống
Phôi (danh từ): giai đoạn phát triển đầu tiên của phôi thai; cũng dùng để chỉ phần tử ban đầu của một vật thể.
- Phôi của hạt lúa nảy mầm trong điều kiện thích hợp.
Thai (danh từ): giai đoạn phát triển sau phôi thai, khi cơ thể đã có hình dạng cơ bản của loài.
- Người mẹ cần chăm sóc sức khỏe tốt trong suốt thời kỳ mang thai.
Từ đồng nghĩa
- Manh nha (động từ): mới bắt đầu xuất hiện, mới lộ ra dấu hiệu đầu tiên.
- Sơ khai (tính từ): ở buổi đầu, còn thô sơ và chưa phát triển.
Từ trái nghĩa
- Hoàn chỉnh (tính từ): đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót.
- Phát triển (động từ): lớn mạnh, trưởng thành, đạt đến mức cao hơn.
Thành ngữ liên quan
- "Mới chớm nở": mới bắt đầu, mới ló dạng (thường dùng cho tình cảm, ý tưởng).
- Tình cảm giữa họ mới chỉ chớm nở như một mầm non.
- I d. Cơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.
- II đg. Mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu. Phong trào mới . Một nền công nghiệp trong thời kì phôi thai.