phôi thai

Học thuật
Thân thiện
phôi thai

Một phôi thai gà đang phát triển trong quả trứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cơ thể sinh vậtgiai đoạn phát triển đầu tiên, hình thành từ sự kết hợp của tế bào sinh dục đực cái: Giai đoạn đầu tiên trong quá trình phát triển của một sinh vật, trước khi trở thành bào thai hoàn chỉnh.
    • Giai đoạn sơ khai, ban đầu của một sự vật, hiện tượng: Dùng để chỉ trạng thái mới bắt đầu, mới hình thành của một cái đó.
  2. Động từ (dùng như tính từ trong cấu trúc câu):

    • Mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu: Trạng thái mới manh nha, chưa phát triển đầy đủ, cònthời kỳ đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Các bác sĩ đang nghiên cứu sự phát triển của phôi thai người trong những tuần đầu tiên.
    • Ý tưởng đó mới chỉ một phôi thai, cần được ấp ủ phát triển thêm.
  • Động từ/Tính từ:

    • Nền công nghiệp ô tô điện của nước ta còn đang phôi thai.
    • Một tình bạn đẹp đã phôi thai từ những ngày đầu cắp sách đến trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thời kỳ phôi thai": giai đoạn đầu tiên, sơ khai nhất của một quá trình phát triển.

    • Dự án đangtrong thời kỳ phôi thai, mọi thứ còn rất bỡ ngỡ.
  • "trong trứng nước" (thành ngữ gần nghĩa): ở giai đoạn mới hình thành, chưa phát triển.

    • Mâu thuẫn mới chỉ trong trứng nước đã được giải quyết kịp thời.
Biến thể từ gần giống
  • Phôi (danh từ): giai đoạn phát triển đầu tiên của phôi thai; cũng dùng để chỉ phần tử ban đầu của một vật thể.

    • Phôi của hạt lúa nảy mầm trong điều kiện thích hợp.
  • Thai (danh từ): giai đoạn phát triển sau phôi thai, khi cơ thể đã hình dạng cơ bản của loài.

    • Người mẹ cần chăm sóc sức khỏe tốt trong suốt thời kỳ mang thai.
Từ đồng nghĩa
  • Manh nha (động từ): mới bắt đầu xuất hiện, mới lộ ra dấu hiệu đầu tiên.
  • Sơ khai (tính từ): ở buổi đầu, còn thô sơ chưa phát triển.
Từ trái nghĩa
  • Hoàn chỉnh (tính từ): đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót.
  • Phát triển (động từ): lớn mạnh, trưởng thành, đạt đến mức cao hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Mới chớm nở": mới bắt đầu, mới dạng (thường dùng cho tình cảm, ý tưởng).
    • Tình cảm giữa họ mới chỉ chớm nở như một mầm non.
phôi thai

Một phôi thai gà đang phát triển trong quả trứng.

  1. I d. Cơ thể sinh vậtgiai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.
  2. II đg. Mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu. Phong trào mới . Một nền công nghiệp trong thời phôi thai.